Mã Vùng tại Cộng hòa Srpska

Thành phố đông dân nhất trong Cộng hòa Srpska



    Mã Cuộc Gọi Quốc Gia: +387

Mã VùngThành phốVùng theo quản lý hành chínhQuốc gia hoặc VùngDân số của thành phốMúi giờThời gianUTC
59TrebinjeCộng hòa SrpskaBô-xni-a Héc-xê-gô-vi-na33178Giờ Trung Âu01:24 Th 2UTC+01
58ČajničeCộng hòa SrpskaBô-xni-a Héc-xê-gô-vi-na3909Giờ Trung Âu01:24 Th 2UTC+01
57KalinovikCộng hòa SrpskaBô-xni-a Héc-xê-gô-vi-naGiờ Trung Âu01:24 Th 2UTC+01
56MilićiCộng hòa SrpskaBô-xni-a Héc-xê-gô-vi-na8210Giờ Trung Âu01:24 Th 2UTC+01
55BijeljinaCộng hòa SrpskaBô-xni-a Héc-xê-gô-vi-na37692Giờ Trung Âu01:24 Th 2UTC+01
54Bosanski ŠamacCộng hòa SrpskaBô-xni-a Héc-xê-gô-vi-na3599Giờ Trung Âu01:24 Th 2UTC+01
53DobojCộng hòa SrpskaBô-xni-a Héc-xê-gô-vi-na27235Giờ Trung Âu01:24 Th 2UTC+01
52PrijedorCộng hòa SrpskaBô-xni-a Héc-xê-gô-vi-na36347Giờ Trung Âu01:24 Th 2UTC+01
51Banja LukaCộng hòa SrpskaBô-xni-a Héc-xê-gô-vi-na221106Giờ Trung Âu01:24 Th 2UTC+01
50Mrkonjić GradCộng hòa SrpskaBô-xni-a Héc-xê-gô-vi-na14737Giờ Trung Âu01:24 Th 2UTC+01
49BrčkoQuận BrčkoBô-xni-a Héc-xê-gô-vi-na38968Giờ Trung Âu01:24 Th 2UTC+01
38Bosanska GradiškaCộng hòa SrpskaBô-xni-a Héc-xê-gô-vi-na13346Giờ Trung Âu01:24 Th 2UTC+01
36MostarLiên bang Bosna và HercegovinaBô-xni-a Héc-xê-gô-vi-na104518Giờ Trung Âu01:24 Th 2UTC+01
32ZenicaLiên bang Bosna và HercegovinaBô-xni-a Héc-xê-gô-vi-na164423Giờ Trung Âu01:24 Th 2UTC+01
30BugojnoLiên bang Bosna và HercegovinaBô-xni-a Héc-xê-gô-vi-na41378Giờ Trung Âu01:24 Th 2UTC+01
Trang 1