Mã Vùng tại São Paulo (bang)

Thành phố đông dân nhất trong São Paulo (bang)



    Mã Cuộc Gọi Quốc Gia: +55

Mã VùngThành phốVùng theo quản lý hành chínhQuốc gia hoặc VùngDân số của thành phốMúi giờThời gianUTC
11São PauloSão Paulo (bang)Bra-xin10,0 triệuGiờ Brasilia17:24 Th 6UTC-03
12São José dos CamposSão Paulo (bang)Bra-xin613764Giờ Brasilia17:24 Th 6UTC-03
13SantosSão Paulo (bang)Bra-xin411403Giờ Brasilia17:24 Th 6UTC-03
14BauruSão Paulo (bang)Bra-xin335024Giờ Brasilia17:24 Th 6UTC-03
15SorocabaSão Paulo (bang)Bra-xin558862Giờ Brasilia17:24 Th 6UTC-03
16Ribeirão PretoSão Paulo (bang)Bra-xin619746Giờ Brasilia17:24 Th 6UTC-03
17São José do Rio PretoSão Paulo (bang)Bra-xin374699Giờ Brasilia17:24 Th 6UTC-03
18Presidente PrudenteSão Paulo (bang)Bra-xin209502Giờ Brasilia17:24 Th 6UTC-03
19CampinasSão Paulo (bang)Bra-xin1,0 triệuGiờ Brasilia17:24 Th 6UTC-03
97TeféAmazonas (bang Brasil)Bra-xin44942Giờ Amazon16:24 Th 6UTC-04
Trang 1