Saint Helena | Mã Vùng

Mã Vùng tại Saint Helena

Các khu vực hoặc các bang theo quản lý hành chính ở Saint Helena


Thành phố đông dân nhất trong Saint Helena


    Mã Cuộc Gọi Quốc Gia: +290

Mã VùngThành phốVùng theo quản lý hành chínhQuốc gia hoặc VùngDân số của thành phốMúi giờThời gianUTC
1Service NumbersĐặc biệtSaint HelenaGiờ St. Helena10:16 Th 3UTC+00
2Jamestown, Saint HelenaSaint HelenaSaint Helena637Giờ St. Helena10:16 Th 3UTC+00
3Telephone ServicesĐặc biệtSaint HelenaGiờ St. Helena10:16 Th 3UTC+00
4Telephone ServicesĐặc biệtSaint HelenaGiờ St. Helena10:16 Th 3UTC+00
5FreeĐặc biệtSaint HelenaGiờ St. Helena10:16 Th 3UTC+00
6Telephone ServicesĐặc biệtSaint HelenaGiờ St. Helena10:16 Th 3UTC+00
70Telephone ServicesĐặc biệtSaint HelenaGiờ St. Helena10:16 Th 3UTC+00
71Telephone ServicesĐặc biệtSaint HelenaGiờ St. Helena10:16 Th 3UTC+00
72FreeĐặc biệtSaint HelenaGiờ St. Helena10:16 Th 3UTC+00
73FreeĐặc biệtSaint HelenaGiờ St. Helena10:16 Th 3UTC+00
74FreeĐặc biệtSaint HelenaGiờ St. Helena10:16 Th 3UTC+00
75FreeĐặc biệtSaint HelenaGiờ St. Helena10:16 Th 3UTC+00
76FreeĐặc biệtSaint HelenaGiờ St. Helena10:16 Th 3UTC+00
77FreeĐặc biệtSaint HelenaGiờ St. Helena10:16 Th 3UTC+00
78FreeĐặc biệtSaint HelenaGiờ St. Helena10:16 Th 3UTC+00
79FreeĐặc biệtSaint HelenaGiờ St. Helena10:16 Th 3UTC+00
8GeorgetownĐảo AscensionSaint Helena538Giờ St. Helena10:16 Th 3UTC+00
9FreeĐặc biệtSaint HelenaGiờ St. Helena10:16 Th 3UTC+00
Trang 1